| | | | |
 | [cấm đoán] |
| |  | to forbid; to prohibit; to ban; to interdict |
| |  | Cấm đoán cuộc hôn nhân của con gái một cách trái phép |
| | To forbid one's daughter's marriage in an unlawful way |
| |  | Äiá»u cấm Ä‘oán |
| |  | Don'ts; interdiction |
| |  | Tôi đã chán ngấy những Ä‘iá»u cấm Ä‘oán cá»§a anh |
| | I'm sick and tired of your don'ts |